Nghĩa của từ "give birth" trong tiếng Việt

"give birth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

give birth

US /ɡɪv bɜːrθ/
UK /ɡɪv bɜːθ/
"give birth" picture

Động từ

sinh con, đẻ

to produce a baby or young animal from your body

Ví dụ:
She is due to give birth next month.
Cô ấy dự kiến sẽ sinh con vào tháng tới.
The cat gave birth to five kittens.
Con mèo đã sinh năm mèo con.